Danh mục phân bón không phải xin giấy phép nhập khẩu

Nhiều doanh nghiệp muốn nhập khẩu và kinh doanh phân bón tại Việt Nam, nhưng không biết có phải xin giấy phép không. Để biết thêm chi tiết vui lòng liên 1900 6289 hoặc gửi thư qua email liendt@luattienphong.vn để được luật sư giỏi tại Hà Nội tư vấn cho bạn:

DANH MỤC PHẦN BÓN KHÔNG PHẢI XIN GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU

TT Tên phân bón Đơn vị Thành phần, hàm lượng các chất đăng ký Tổ chức, cá nhân
1 BIMIX LÚA VÀNG chuyên cho lúa % Axit Humic: 7; Axit Fulvic: 1,8; N-P2O5-K2O: 3,6-3,6-5,45; α-NAA: 0,45 CT CP Cây trồng Bình Chánh
ppm Cu: 54; Zn: 45; Fe: 70
  pH: 10,4; Tỷ trọng: 1,2
2 BO BIMIX                       chuyên cho lúa g/l B: 150
  pH: 9; Tỷ trọng: 1,4
3  BIMIX BIKAPHOS chuyên cho lúa % N-P2O5-K2O: 5-25-10; Mg: 0,02; α-NAA: 0,2
ppm Cu: 350; Zn: 400; Fe: 250
  pH: 7; Tỷ trọng: 1,2
4 Hữu cơ AGRO POWER % HC: 95; N-P2O5-K2O: 0,1-0,1-0,1 CT CP Bình Điền MeKong [NK từ Nhật Bản]
5 Đầu Trâu  – Chín Đỏ % N-P2O5-K2O: 3-15-18 CT CP Bình Điền MeKong
ppm Ca: 100; Mg: 300; Mn: 500; Fe: 200; Zn: 400; Cu: 400
6 Đầu Trâu -Thần Nông % N-P2O5-K2O: 9-9-9
ppm Ca: 100; Mg: 500; Mn: 500; Fe: 500; Zn: 200; Cu: 200
7 Đầu Trâu MK Xanh % N-P2O5-K2O: 10-8-6
ppm Ca: 100; Mg: 200; Mn: 200; Fe: 100; Zn: 200; Cu: 200
8   BIOMAX % N – P2O5 – K2O: 12 – 4 – 8 Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM
ppm Ca: 800; Mg: 900; Fe:130; Cu: 30; Zn: 700; Mn: 200
  pH: 5-6; Tỷ  trọng: 1,39
9 DÔ-1 % N – P2O5 – K2O:  2 – 10 – 4
ppm Ca: 1700; Mg: 350; Fe: 80; Cu: 20; Zn: 60; Mn: 70
  pH: 5-6; Tỷ  trọng: 1,39
10 DÔ-2 % N – P2O5 – K2O: 6 – 6 – 6
ppm Ca: 1400; Mg: 900; Fe: 140; Cu: 35; Zn: 350; Mn: 200
  pH: 5-6; Tỷ  trọng: 1,39
11 DÔ-3 % N – P2O5 – K2O: 10 – 5 – 5
ppm Ca: 2700; Mg: 1200; Fe: 150; Cu: 40; Zn: 500; Mn: 200
  pH: 5-6; Tỷ  trọng: 1,39
12   DÔ – Đặc biệt % N – P2O5 – K2O: 8 – 8 – 8
 ppm Ca: 400; Mg: 600; Fe:120; Cu: 20; Zn: 400; Mn: 150
  pH: 5-6; Tỷ  trọng: 1,39
13 Omex Micromax; Maxi vi lượng % MgO: 1,3; S: 1,82; Fe: 2,6; Zn: 2,6; Mn: 1,95; B: 0,97; Cu: 0,33; Mo: 0,03
  pH: 5-6; Tỷ  trọng: 1,39
14 Omex Calmax; Hi canxi % N:15; CaO: 22,5; MgO: 3; Mn: 0,15; Fe: 0,075; B: 0,075; Cu: 0,06; Zn: 0,03; Mo: 0,0015 Công ty BOLY CORPORATION tại TP. HCM
  pH: 5,5-6,5; Tỷ  trọng: 1,5
15  Omex Phortify (DP98) % P2O5-K2O: 37-25; Zn (EDTA): 0,2; Mn (EDTA): 0,2
  pH: 5-7; Tỷ  trọng: 1,35
16 Omex Bio 8 (rOn) % N – P2O5 – K2O: 20 – 20 – 8; MgO: 1,7; Fe: 1,75
ppm Mn: 625; Zn: 9000; Cu: 625; B: 80; Mo: 80; Co: 8
  pH: 5; Tỷ  trọng: 1,44
17 Omex Foliar 3X % N – P2O5 – K2O: 24 – 24 -18; MgO: 1,5; Mn: 0,08; Độ ẩm: 3
ppm Fe: 1625; B: 325; Cu: 800; Zn: 800; Mo: 12; Co: 10
18 Omex Kelpak; Cytoxin g/l N – P2O5 – K2O: 3,6 – 8,2 – 7,2
 mg/l CaO: 800; MgO: 200; S: 0,64; Mn: 8,4; Fe:13,6; Cu: 0,2; Zn: 4,2; B: 0,24; Mo: 0,38; Co:0,3; Ba: 9,0; Protein: 3,0; VitaminB1: 0,908;  VitaminB2: 0,08; VitaminC: 20; VitaminE: 0,68
  pH: 5; Tỷ  trọng: 1,44
19 Pana % N – P2O5 – K2O: 8 – 5 – 5 CS SX phân hữu cơ COVAC
ppm Cu: 200; B: 600; Zn: 200
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1-1,3
20 HUMER H2               (Humic acid) % Axit Humic: 14; Axit Fulvic: 2,6; K2O: 2,56 CT TNHH Đạt Nông [NK từ Hoa Kỳ]
21 HUMER H1                  (Humic acid Soil Builder) % Axit Humic: 6,3; Axit Fulvic: 1,2; N-P2O5-K2O: 3-2-2; Fe: 0,1; Zn: 0,05; Cu: 0,05;                      Mn: 0,05
22 HUMER H3                                        (Humic acid Plus) % Axit Humic: 7,3; Axit Fulvic: 1,36; N-K2O: 4-8
23 HUMER H                 Fulvic acid Plus % Axit Humic: 0,01; Axit Fulvic: 7,78
24 Breed-DT02                                 (6-8-6) % N – P2O5 – K2O: 6 – 8 – 6 CS Phân bón Điền Trang
ppm Zn: 700; B: 600; Fe: 250; Mn: 200; Cu: 200; Mo: 50
  pH: 6,5; Tỷ trọng: 1,2
25 Feed-DT02                         (10-50-10) % N – P2O5 – K2O: 10 – 50 – 10; Độ ẩm: 20
  Mg: 50; Fe: 120; Mn: 540; Cu: 500; Zn: 470; Mo: 5; B: 50
26 Feed-DT02                           (10-30-30) % N – P2O5 – K2O: 10 – 30 – 30; Độ ẩm: 20
  Mg: 300; Fe: 220; Mn: 200; Cu: 500; Zn: 300; Mo: 5; B: 20
27 Feed-DT02                        (31-11-11) % N – P2O5 – K2O: 31 – 11 – 11; Độ ẩm: 20
  Mg: 3200; Fe: 450; Mn: 500; Cu: 120; Zn: 500; Mo: 5; B: 20
28 K-humat Nông Gia Phát % Axit Humic: 7; N-P2O5-K2O: 3-6-9 CT TNHH Hoá nông Đinh Gia Phát
ppm Fe: 100; Zn: 500; Cu: 50; Mn: 100; B: 2000
29 HUMIX (5-8-8) % N-P2O5-K2O: 5-8-8; Mg: 0,8; Ca: 0,75; B: 0,1 CT TNHH Hữu Cơ
ppm Fe: 30; Cu: 70; Mn: 10
30 HUMIX (9-5-4) % N-P2O5-K2O: 9-5-4; Mg: 0,1; Ca: 0,2; B: 0,1
ppm Fe: 100; Zn: 200; Cu: 50; Mn: 300
31 HUMIX (10-8-2) % N-P2O5-K2O: 10-8-2
ppm Zn: 300; B: 50; Mn: 30; Cu: 50
32 Supermes % N – P2O5 – K2O: 20,5 – 3 – 3 CT CP Giống cây
trồng Miền Nam [NK từ Indonesia]
ppm CaO: 2100; Fe: 300; Mn: 100; Cu: 100; Zn: 100
  pH: 7 – 8; Tỷ trọng: 1,3
33 NB Calci Bo g/l N: 200; CaO: 300; MgO: 40 CT TNHH Nam Bắc
ppm B: 1800; Zn: 800
34 Ni-phos-ka % N-P2O5-K2O: 31-10-10
ppm Mg: 800; S: 500; B: 200; Zn: 300; Cu: 150; Mn: 150; Mo: 50
35 Nam Bắc Siêu Lân % N-P2O5-K2O: 10-50-10
ppm B: 1000; Zn: 200; Cu: 80; Fe: 100
36 NB- Tăng Đề Kháng % N-P2O5-K2O: 1-17-14
ppm Mg: 300; Ca: 550; B: 300; Zn: 150; Cu: 100; Fe: 100; Mn: 80; Mo: 10; Lysine: 300; Phenylalanine: 200; Glutamic axit: 500
37 BIO-HUME 6%SL % Axit Humic: 3; Axit Fulvic: 3 CT TNHH Nam Bắc [NK từ Ấn Độ]
g/l N-P2O5-K2O: 1,7-15,5-7,5; S: 1,4; Mg: 0,35; Mn: 0,01; CaO: 0,025; Zn: 0,1; B: 0,045; Fe: 0,065
  pH: 10-11; Tỷ trọng: 1,08-1,1
38 SOMZYME g/l Vitamin C: 0,53; Protein thuỷ phân: 0,15; IAA: 0,1; Mannitol: 0,08; Fe: 6; Mn: 4; Cu: 3; Zn: 8
  pH: 6,7; Tỷ trọng: 1,08-1,1
39 Bio-Hume-SDCP % N-P2O5-K2O: 2-8-5; Hymatomelanic axit: 0,3; Axit Humic: 2; Axit Fulvic: 2; Độ ẩm: 1-3
40 AMINOCID-SL % Alanine: 2,09; Arginine: 3,67; Axit Aspatic: 2,7; Cysteine: 0,17; Axit Glutamic: 5,38; Glycine: 1,74; Histidine: 0,54; Valine: 1,41; Lysine: 1,84; Isoleucine: 0,37; Leucine: 0,56; Methionine: 0,49; Phenylalanine: 0,6; Proline: 3,25; Threonine: 2,97; Tyrosine: 0,2;                           Serine: 4,54
  pH: 4-5; Tỷ trọng: 1,05
41 LƯỠI CÀY VÀNG                    -LÂN HUMAT % P2O5: 20; Axit Humic: 5 CT TNHH Phan Lê
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1
42 LƯỠI CÀY VÀNG                        -KALI HUMAT % K2O: 15; Axit Humic: 6
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1
43 LƯỠI CÀY VÀNG                    -SỐ 40 % N-P2O5-K2O: 15-10-15; CaO: 1; MgO: 2
ppm Fe: 600; Zn: 170; Cu: 160; Mn: 500; B: 150; Mo: 10; Vitamin C: 30
44  LƯỠI CÀY VÀNG                        -SỐ 1 % Axit Humic: 20; Axit Fulvic: 5; N-P2O5-K2O: 2,6-2,7-6,8; CaO: 0,5
ppm Mg: 50; Fe: 100; Zn: 100; Cu: 50; Mn: 50; B: 1000; GA3: 20; Vitamin C: 10;          Vitamin A: 10; Vitamin B1: 10; Vitamin B2: 10; Vitamin B6: 10; Axit amin: 10               (Aspatic axit: 2; Cysteine: 2; Glycine: 2; Lysine: 2; Tryptophan: 2)
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,2
45 LƯỠI CÀY VÀNG -CABO % N: 2; CaO: 12,5; B: 3,5
ppm Mg: 50; Fe: 100; Zn: 100; Cu: 50; Mn: 50; B: 1000; GA3: 10; Vitamin C: 10;            Vitamin A: 10; Vitamin B1: 10; Vitamin B2: 10; Vitamin B6: 10; Axit amin: 10              (Threonine: 2; Cysteine: 2; Glycine: 2; Lysine: 2; Tryptophan: 2)
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,4
46 LƯỠI CÀY VÀNG -BOGA % B: 6
ppm GA3: 500
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,4
47 LƯỠI CÀY VÀNG -HUMAT % Axit Humic: 10; N-P2O5-K2O: 4,6-3,7-2,8; CaO: 0,5
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1
48 PS 7-5-44 % N-P2O5-K2O: 7-5-44; MgO: 3 CT TNHH Phân bón Phù Sa
ppm Cu: 400; Zn: 400; B: 400
49 Aminomix % N – P2O5 – K2O: 3 – 5 – 3 CS SX phân bón lá Phú Hưng
ppm Mo: 35; B: 50
  pH: 6,5 – 7,5; Tỷ trọng: 1,09
50 HQ 801 % N – P2O5 – K2O: 4 – 8 – 4
ppm Mo: 35; B: 50
  pH: 6,5 – 7,5; Tỷ trọng: 1,13
51 Miracle Fort % N – P2O5 – K2O: 4 – 8 – 4
ppm Mo: 2; B: 2
  pH: 6,5 – 7,5; Tỷ trọng: 1,13
52 Micle Fort % N – P2O5 – K2O: 4 – 8 – 4; Mo: 2; B: 0,2
  pH: 6,5-7,5; Tỷ trọng: 1,13
53 SINH THÀNH-1 (POLY HUMAT) % Axit Humic: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-13; B: 0,01; Zn: 0,01 CT Hợp danh Sinh học NN Sinh Thành
54 SINH THÀNH-2 (POLY HUMAT) % Axit Humic: 15; N-K2O: 4-15; B: 0,01; Zn: 0,015
55 SINH THÀNH – 3                 ( POLY HUMAT) % Axit Humic: 15; N-K2O: 4-15; Ca: 0,5; Mg: 0,5; B: 0,01; Zn: 0,015
56 SINH THÀNH – 4                   (POLY HUMAT) % Axit Humic: 15; N-K2O: 12-30; Ca: 0,5; Mg: 0,5; B: 0,01; Zn: 0,015
57 SINH THÀNH – 5   (POLY HUMAT) % Axit Humic: 5; N-P2O5-K2O: 10-5-30; B: 0,01; Zn: 0,01
58 SINH THÀNH – 6                       (POLY HUMAT) % Axit Humic: 5; N-K2O: 10-30; Ca: 1; Mg: 1; B: 0,01; Zn: 0,015 CT Hợp danh Sinh học NN Sinh Thành
59 AMINO 15 XANH CAO % Axit Humic: 5; N-P2O5-K2O: 2-4-13; B: 0,01; Zn: 0,015; Proline: 3; Glycine: 4;                Glutamic: 4; Isoleucine: 4
60 AMINO 25 XANH CAO % Axit Humic: 15; N-P2O5-K2O: 2-4-13; B: 0,01; Zn: 0,015; Alanine: 3; Glycine: 3;            Valine: 3,5;Axit Glutamic: 3,5; Lysine: 4; Aspartic: 4; Methionine: 4
61 Vi lượng 94 % SiO2: 3; MgO: 3; CaO: 2; B: 0,02; Cl: 0,1; Co: 0,005; Cu: 0,05; Fe: 0,01; Mn: 0,05;                        Mo: 0,0005; Zn: 0,05 CT TNHH Phân bón Sông Lam
  pH: 7; Tỷ trọng: 1,1
62 TAM NÔNG HUMAT g/l Axit Humic: 4; N-P2O5-K2O: 60-60-65; Proline: 2; Glycine: 2; Axit Glutamic: 1,5; Isoleucine: 1,5; Asparagine: 1,5; Phenylalanine: 1,5 CT TNHH Tam Nông
mg/l Ca: 1500; Mg: 2500; Zn: 500; B: 1000
  pH: 7,2; Tỷ trọng: 1,13
63 Ever Green % N – P2O5 – K2O: 15 – 30 – 15; Ca: 0,05; S: 0,2; Mg: 0,05; Độ ẩm: 5 DNTN Thương mại                 Tân Qui
ppm B: 200; Cu: 500; Fe: 1500; Mn: 500; Mo: 50; Zn: 1500
64 Ever Green % N – P2O5 – K2O: 30 – 10 – 10; Ca: 0,05; S: 0,2; Mg: 0,05; Độ ẩm: 5
ppm B: 200; Cu: 500; Fe: 1500; Mn: 500; Mo: 50; Zn: 1500
65 Ever Green % N – P2O5 – K2O: 20 – 20 – 10; Ca: 0,05; Độ ẩm: 5
ppm B: 200; Cu: 500; Zn: 1500
66 Ever Green % N – P2O5 – K2O: 10 – 55 – 10;  Ca: 0,05; S: 0,2; Mg: 0,05; Độ ẩm: 5
ppm B: 200; Cu: 500; Fe: 1500;  Mn: 1500; Mo: 50; Zn: 1500
67 Miracle-gro  5-30-15 % N – P2O5 – K2O: 15 – 30 – 15; Độ ẩm: 3
ppm B: 200; Cu: 700; Fe: 1500; Mn: 500; Mo: 50; Zn: 600
68 Miracle-gro 18-18-21 % N – P2O5 – K2O: 18 – 18 – 21; Mg: 0,05; Độ ẩm: 3
ppm Cu: 500; Fe: 1000; Mn: 500; Zn: 600
69 Miracid 30-10-10 % N – P2O5 – K2O: 30 – 10 – 10; Độ ẩm: 3 DNTN Thương mại                 Tân Qui
ppm B: 200; Cu: 700; Fe: 3250; Mn: 500; Mo: 5; Zn: 700
70 Miracle-Gro % N – P2O5 – K2O: 20 – 20 – 20; Độ ẩm: 3
ppm  B: 200; Cu: 500; Fe: 1000; Mn: 500; Mo: 5; Zn: 500
71 Miracle-Gro ;                                                          Bloom Booster:                              10-52-10 % N – P2O5 – K2O: 10 – 52 – 10; Độ ẩm: 3
ppm B: 200; Cu: 700; Fe: 1500; Mn: 500
72 SURE 99 (Thiourea>99%) % N: 33; S: 33; Độ ẩm: 0,4
73 Tiger % N – P2O5 – K2O: 15 – 30 – 15; Độ ẩm: 0,8
ppm B: 100; Cu: 100; Fe: 400; Mn: 200; Mo: 10; Zn: 200
74 Tiger % N – P2O5 – K2O: 21 – 21 – 21; Độ ẩm: 0,8
ppm B: 100; Cu: 100; Fe: 400; Mo: 100; Zn: 200
75 Tiger % N – P2O5 – K2O: 30 – 10 – 10; Độ ẩm: 0,8
ppm B: 100; Cu: 100; Fe: 400; Mn: 200; Mo: 10; Zn: 200
76 NL-P5 (6-1-4) % Axit Humic: 1,5; N-P2O5-K2O: 6-1-4; NAA: 0,2; Alanine: 0,21; Glycine: 0,18; Valine: 0,18; Axit Glutamic: 0,19; Glysine: 0,27; Axit Aspartic: 0,08; Methionine: 0,83 CT TNHH SXTM Phân hữu cơ sinh học Tấn Phát
ppm Cu: 200; Zn: 200; B: 50; Mg: 300
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,11
77 NL-P6 (4-6-4) % N-P2O5-K2O: 4-6-4; Alanine: 0,21; Glycine: 0,18; Valine: 0,18; Axit Glutamic: 0,19; Glysine: 0,27; Axit Aspartic: 0,08; Methionine: 0,83
ppm Cu: 200; Zn: 200; B: 50; Mg: 300
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,12
78 NL-P7 (10-32-8) % N-P2O5-K2O: 10-32-8; CaO: 1,5; MgO: 2; S: 1 CT TNHH SXTM Phân hữu cơ sinh học Tấn Phát
ppm Cu: 100; Zn: 200; B: 50; Mn: 100
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,13
79 NL-P8 (9-9-9) % N-P2O5-K2O: 9-9-9; CaO: 1,5; SiO2: 2
ppm Zn: 200; Cu: 200; B: 500; Mn: 200; Fe: 100
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,13
80 SUPER MICRO % Mg: 1,5; S: 2,1 CS Sinh Hóa Nông Thảo Trâm (SUPER-TMT)
ppm Mo: 1; B: 4000; Fe: 150; Cu: 2000; Zn: 800; Co: 1
  pH: 6,25 –  6,75; Tỷ trọng: 1,25 – 1,35
81 SUPER MAZICOX 95 % Mg: 1,6; S: 2,9; B: 0,05; Cu: 2; Zn: 1,5; Mn: 1
  pH: 6,45- 6,55; Tỷ trọng: 0,75-1,75
82 SUPER 9 % N – P2O5 – K2O: 12 – 4 – 6
  Mo: 5; B: 100; Fe: 10; Cu: 500; Zn: 500; Mn: 500; Co: 5
  pH: 6,25-6,75; Tỷ trọng: 1,2-1,3
83 SUPER 5 % N – P2O5 – K2O: 12 – 1 – 42; Độ ẩm: 6
  B: 100; Cu: 100; Zn: 100
84 SUPER A-Z % N – P2O5 – K2O: 6 – 0 – 6; Mg: 1,2; S: 3,5; B: 7
  pH: 6,25- 6,35; Tỷ trọng: 0,75-1,75
85 TRÂU VÀNG – 45 % N-P2O5-K2O: 15-5-25; CaO: 3; MgO: 5 CT CP SXTMDV Thiên Minh V.N
ppm Fe: 260; Zn: 230; Cu: 75; Mn: 220; B: 150; GA3: 30; α-NAA: 3
86 TRÂU VÀNG – 42 % N-P2O5-K2O: 20-10-12; CaO: 1,5; MgO: 0,4
ppm Fe: 100; Zn: 50; B: 100; Mo: 100; GA3: 3
87 TRÂU VÀNG – K62 % N-P2O5-K2O: 11-11-40; MgO: 0,3
ppm Fe: 2000; Zn: 300; Cu: 300; Mn: 2100; B: 1000; Mo: 100; GA3: 10
88 K-HUMAT VÀNG % Axit Humic: 6; N-P2O5-K2O: 10-9-9; CaO: 0,5; MgO: 1; SiO2: 0,5
ppm Fe: 150; Zn: 1500; Cu: 50; Mn: 200; B: 150; GA3: 5; Vitamin C: 10; Vitamin B1: 10; Vitamin B2: 10
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,1
89 LÂN – VÀNG % P2O5-K2O: 51-5; MgO: 1,5; SiO2: 0,05
ppm Zn: 1000; Mo: 100; GA3: 10
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,5
90 KALI – VÀNG % N-P2O5-K2O: 3-3-30; MgO: 2; SiO2: 0,1
ppm Fe: 500; Zn: 500; Cu: 100; Mn: 100; B: 200; GA3: 20; Acid Fulvic: 2; Nitrophenol: 20
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,5
91 CANXI – VÀNG % N: 10; CaO: 26; MgO: 2
ppm Fe: 1000; Zn: 1000; Cu: 100; Mn: 50; B: 1500; Mo: 100; GA3: 5; IBA: 5; Kinetin: 5; Vitamin C: 10; Vitamin A: 10; Vitamin B1: 10; Vitamin B2: 10; Vitamin B6: 10;  Axit amin: 10 (Aspartic axid: 2; Cysteine: 2; Glycine: 2; Lysine: 2; Tryptophan: 2)
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,4
92 LÚA SỐ 1 SUPER K- HUMAT % Axit Humic: 3; N-P2O5-K2O: 6-5-5; CaO: 0,1; MgO: 0,1 CT CP SXTMDV Thiên Minh V.N
ppm Fe: 1000; Zn: 1000; Cu: 100; Mn: 100; B: 1000; GA3: 100; Vitamin C: 5; Vitamin A: 5; Vitamin B1: 5; Vitamin B2: 5; Vitamin B6: 5; Axit amin: 5 (Aspartic axid: 1; Cysteine: 1; Glycine: 1; Lysine: 1; Tryptophan: 1)
  pH: 5-7; Tỷ trọng: 1,05
93 TRÂU VÀNG- 33 % N-P2O5-K2O: 33-11-11; MgO: 1; S: 2
ppm Fe: 3300; Zn: 700; Cu: 500; Mn: 500; B: 200; Kinetin: 10; Vitamin C: 100;                       Vitamin B1: 50
94 BÍ ĐỎ % N-P2O5-K2O: 8-10-10; CaO: 3; MgO: 3; S: 0,5
ppm Fe: 2000; Zn: 500; Cu: 500; Mn: 1000; B: 500; Mo: 100; GA3: 20; Vitamin C: 20
95 TRÂU VÀNG – 60 % N-P2O5-K2O: 4-18-38; CaO: 2; MgO: 0,4; Cl: 0,5
ppm Fe: 4000; Zn: 500; Cu: 500; Mn: 2000; B: 2000; Mo: 100; α-NAA: 15; Vitamin C: 15

Comments

comments